Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

受(じゅ)験(けん)勉(べん)強(きょう)

じゅけんべんきょうjukenbenkyou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + する

    học để thi; ôn thi tuyển sinh

    EN studying for a test (esp. school or university entrance examinations)

Câu ví dụ 9

受(じゅ)験(けん)勉(べん)強(きょう)は長(なが)丁(ちょう)場(ば)です。

  • Việc ôn thi là một cuộc đua đường dài.

Từ:受(じゅ)験(けん)勉(べん)強(きょう)長(なが)丁(ちょう)場(ば)

Ví dụ của biên tập

受(じゅ)験(けん)勉(べん)強(きょう)は最(さい)後(ご)の追(お)い込(こ)みに入(はい)りました。

  • Việc ôn thi đã bước vào giai đoạn nước rút cuối cùng.

Từ:受(じゅ)験(けん)勉(べん)強(きょう)最(さい)後(ご)追(お)い込(こ)み入(はい)る

Ví dụ của biên tập

受(じゅ)験(けん)勉(べん)強(きょう)は生(なま)易(やさ)しいことではありません。

  • Việc học ôn thi không phải là một chuyện dễ dàng.

Từ:受(じゅ)験(けん)勉(べん)強(きょう)生(なま)易(やさ)しいではある

Ví dụ của biên tập

彼(かの)女(じょ)は大(だい)学(がく)の入(にゅう)学(がく)試(し)験(けん)で落(らく)第(だい)し、受(じゅ)験(けん)勉(べん)強(きょう)を一(いち)年(ねん)見(み)送(おく)ることにした。

  • Cô ấy đã trượt kỳ thi đầu vào đại học và quyết định hoãn việc ôn thi lại trong một năm.

この学(がっ)校(こう)は進(しん)学(がく)実(じっ)績(せき)が良(よ)いから、受(じゅ)験(けん)勉(べん)強(きょう)に励(はげ)むだけのことはある。

  • Vì trường này có thành tích xét tuyển lên cấp cao hơn rất tốt, nên việc nỗ lực học tập cho kỳ thi là hoàn toàn xứng đáng.

Từ:学(がっ)校(こう)進(しん)学(がく)実(じっ)績(せき)良(よ)い受(じゅ)験(けん)勉(べん)強(きょう)励(はげ)むだけのことはある

Ví dụ của biên tập

先(せん)輩(ぱい)から勉(べん)強(きょう)のコツを教(おし)えてもらい、受(じゅ)験(けん)勉(べん)強(きょう)が楽(たの)しくなりました。

  • Sau khi được tiền bối chỉ cho các mẹo học tập, việc học ôn thi đã trở nên thú vị hơn.

Từ:先(せん)輩(ぱい)勉(べん)強(きょう)教(おし)えるもらい受(じゅ)験(けん)勉(べん)強(きょう)楽(たの)しい

Ví dụ của biên tập

古(こ)文(ぶん)、受(じゅ)験(けん)勉(べん)強(きょう)で知(ち)識(しき)のある内(うち)にもっと読(よ)んでいれば良(よ)かったと思(おも)うわ。国(こく)語(ご)学(がく)がどうの言(い)ってたわりに全(ぜん)然(ぜん)現(げん)物(ぶつ)に当(あ)たらなかったからな。

  • Mình nghĩ đáng lẽ mình nên đọc thêm về cổ văn, dù đã có kiến thức từ việc học thi. Mặc dù mình có nói về ngôn ngữ học này nọ, nhưng thực tế là mình chẳng hề tìm đọc các văn bản gốc chút nào.

Đăng nhập để tiếp tục