Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

テスト勉(べん)強(きょう)

テストべんきょうtesutobenkyou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    học bài kiểm tra

    EN studying for a test

Câu ví dụ 8

日(に)本(ほん)語(ご)のテスト勉(べん)強(きょう)しないと、単(たん)位(い)落(お)とすかも。

  • Nếu không học bài cho bài kiểm tra tiếng Nhật, có lẽ mình sẽ trượt tín chỉ mất.

Từ:日(に)本(ほん)語(ご)テスト勉(べん)強(きょう)しなう単(たん)位(い)落(お)とす

Ví dụ của biên tập

テスト勉(べん)強(きょう)してるの。

  • Mình đang học bài để thi.

Từ:テスト勉(べん)強(きょう)

Khớp tự động

テスト勉(べん)強(きょう)やらなきゃいけないんだ。

  • Mình phải học bài để thi thôi.

Từ:テスト勉(べん)強(きょう)なきゃいけない

Khớp tự động

テスト勉(べん)強(きょう)、もっとやっとけばよかった。

  • Biết thế mình đã học bài cho kỳ thi kỹ hơn.

Từ:テスト勉(べん)強(きょう)もっと

Khớp tự động

もっとテスト勉(べん)強(きょう)やっておけばよかった。

  • Lẽ ra mình nên học bài kiểm tra nhiều hơn nữa.

Từ:もっとテスト勉(べん)強(きょう)おけばよかった

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục