Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

古(こ)文(ぶん)

こぶんkobun

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    văn học cổ điển; văn viết cổ

    EN ancient writing (Edo-period or older); classical literature

  2. chữ Hán cổ

    EN ancient Chinese character (pre-Qin period); Chinese character script used before the Qin period

    thuật ngữ lịch sử

Câu ví dụ 6

古(こ)文(ぶん)の本(ほん)を何(なん)冊(さつ)か買(か)って勉(べん)強(きょう)してるがやっぱりムズいな。

  • Mình có mua mấy cuốn sách về cổ văn để học nhưng mà đúng là khó thật đấy.

古(こ)文(ぶん)、受(じゅ)験(けん)勉(べん)強(きょう)で知(ち)識(しき)のある内(うち)にもっと読(よ)んでいれば良(よ)かったと思(おも)うわ。国(こく)語(ご)学(がく)がどうの言(い)ってたわりに全(ぜん)然(ぜん)現(げん)物(ぶつ)に当(あ)たらなかったからな。

  • Mình nghĩ đáng lẽ mình nên đọc thêm về cổ văn, dù đã có kiến thức từ việc học thi. Mặc dù mình có nói về ngôn ngữ học này nọ, nhưng thực tế là mình chẳng hề tìm đọc các văn bản gốc chút nào.

Đăng nhập để tiếp tục