Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

朝(ちょう)食(しょく)後(ご)

ちょうしょくごchoushokugo

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từtrạng từ

    sau khi ăn sáng

    EN after breakfast

Câu ví dụ 14

朝(ちょう)食(しょく)後(ご)、出(しゅっ)発(ぱつ)しましょう。

  • Chúng ta hãy xuất phát sau khi ăn sáng nhé.

Từ:朝(ちょう)食(しょく)後(ご)出(しゅっ)発(ぱつ)

Đã xác minh

朝(ちょう)食(しょく)後(ご)すぐに飛(と)び出(だ)した。

  • Tôi lao ra ngoài ngay sau khi ăn sáng.

Từ:朝(ちょう)食(しょく)後(ご)すぐに飛(と)び出(だ)す

この薬(くすり)、朝(ちょう)食(しょく)後(ご)に飲(の)むだけです。

  • Thuốc này chỉ cần uống sau bữa sáng thôi.

Từ:薬(くすり)朝(ちょう)食(しょく)後(ご)飲(の)む

Ví dụ của biên tập

この薬(くすり)は朝(ちょう)食(しょく)後(ご)に飲(の)むだけです。

  • Thuốc này chỉ cần uống sau bữa sáng thôi.

Từ:薬(くすり)朝(ちょう)食(しょく)後(ご)飲(の)む

Ví dụ của biên tập

この薬(くすり)は朝(ちょう)食(しょく)後(ご)に飲(の)んでください。

  • Hãy uống thuốc này sau khi ăn sáng.

Từ:薬(くすり)朝(ちょう)食(しょく)後(ご)飲(の)むください

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục