Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

気(き)をもむ

きをもむkiomomu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -mu)

    lo lắng; bồn chồn

    EN to worry; to fret; to get anxious

    thành ngữ

Câu ví dụ 6

いつもくだらないことで気(き)を揉(も)んでるよね?

  • Lúc nào bạn cũng lo lắng vì những chuyện vặt vãnh nhỉ?

Từ:いつもくだらない

Khớp tự động

この件(けん)には関(かか)わってないんだから、気(き)をもむ必(ひつ)要(よう)はないよ。

  • Vì bạn không liên quan đến việc này nên không cần phải lo lắng đâu.

Từ:件(けん)関(かか)わるだから気(き)をもむ必(ひつ)要(よう)

Khớp tự động

「最(さい)近(きん)、お疲(つか)れのようですが、何(なに)かあったんですか?」「あっ、年(とし)頃(ごろ)になってきた娘(むすめ)のことで、あれこれと気(き)を揉(も)むことが多(おお)くてね」

  • “Dạo gần đây trông anh có vẻ mệt mỏi, có chuyện gì đã xảy ra vậy ạ?” “À, là về chuyện con gái tôi đã đến tuổi trưởng thành, nên có nhiều thứ khiến tôi phải lo lắng quá.”

Đăng nhập để tiếp tục