そうでないという証(しょう)拠(こ)はない。 Không có bằng chứng cho thấy điều đó không phải vậy. Từ:私(わたし)そうでないにはそうではないという証(しょう)拠(こ)はないĐã xác minh
そうでないという証(しょう)拠(こ)は何(なに)も無(な)い。 Không có bất kỳ bằng chứng nào cho thấy điều đó không phải vậy. Từ:そうでないという証(しょう)拠(こ)は何(なに)もない
そうでないことを示(しめ)す証(しょう)拠(こ)がある。 Có bằng chứng cho thấy điều đó không phải như vậy. Từ:そうでないことを示(しめ)す証(しょう)拠(こ)がある
利(り)口(こう)な人(ひと)もいれば、そうでない人(ひと)もいる。 Có người thông minh, và cũng có người không. Từ:利(り)口(こう)人(ひと)もいるそうでない
彼(かれ)を好(す)きな人(ひと)もいればそうでない人(ひと)もいる。 Có người thích anh ấy, nhưng cũng có người không. Từ:彼(かれ)を好(す)き人(ひと)もいるそうでない
彼(かれ)は外(がい)見(けん)は裕(ゆう)福(ふく)そうだが実(じっ)際(さい)はそうでない。 Vẻ ngoài của anh ấy trông có vẻ giàu có, nhưng thực tế thì không phải vậy. Từ:彼(かれ)は外(がい)見(けん)裕(ゆう)福(ふく)そうだが実(じっ)際(さい)そうでない
上(うわ)着(ぎ)を着(き)なさい。そうでないと風邪(かぜ)をひくよ。 Mặc áo khoác vào đi. Nếu không thì con sẽ bị cảm đấy. Từ:上(うわ)着(ぎ)を着(き)るなさいそうでないと風邪(かぜ)をひくよ