Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

強(きょう)

きょうkyou

Hiếm hoặc chuyên ngànhTiền tố/hậu tố

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. hậu tố

    hơn một chút

    EN a little over; a little more than

    Từ trái nghĩa: 弱(じゃく)

  2. danh từ

    sức mạnh; kẻ mạnh

    EN strength; the strong

    Từ trái nghĩa: 弱(じゃく)

    香(こう)水(すい)が強(つよ)すぎるよ。

    • Nước hoa nồng quá đấy.

    Từ:香(こう)水(すい)強(きょう)

    このチーズ、においが強(つよ)すぎる。

    • Phô mai này mùi nồng quá.

    Từ:チーズ強(きょう)

  3. hậu tố

    thế lực lớn; cường quốc

    EN powerhouse; one of the biggest; one of the most powerful

  4. cấp độ động đất cao

    EN -upper (seismic intensity)

    Ghi chú: đứng sau con số trên thang cường độ địa chấn của Cơ quan Khí tượng Nhật Bản; ví dụ: 5強(きょう)

    Từ trái nghĩa: 弱(じゃく)

Câu ví dụ 10

この料(りょう)理(り)の辛(つら)さは、ちょっと強(つよ)すぎるかな。

  • Độ cay của món ăn này có vẻ hơi quá nhỉ.

Từ:料(りょう)理(り)つらさちょっと強(きょう)

Ví dụ của biên tập

今年(ことし)の夏(なつ)は、日(ひ)差(ざ)しが強(つよ)すぎる日(ひ)もあれば、涼(すず)しい日(ひ)もあるけれど、どちらにしてもエアコンが欠(か)かせないね。

  • Mùa hè năm nay, có những ngày nắng gắt quá mức, nhưng cũng có những ngày mát mẻ, nhưng dù thế nào đi nữa thì máy lạnh cũng là thứ không thể thiếu nhỉ.

香(こう)水(すい)が強(つよ)すぎるよ。

  • Nước hoa nồng quá đấy.

Từ:香(こう)水(すい)強(きょう)

Khớp tự động

このチーズ、においが強(つよ)すぎる。

  • Phô mai này mùi nồng quá.

Từ:チーズ強(きょう)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục