強
きょうkyou
Hiếm hoặc chuyên ngànhTiền tố/hậu tố
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
hậu tố
thế lực lớn; cường quốc
EN powerhouse; one of the biggest; one of the most powerful
cấp độ động đất cao
EN -upper (seismic intensity)
Ghi chú: đứng sau con số trên thang cường độ địa chấn của Cơ quan Khí tượng Nhật Bản; ví dụ: 5強
Từ trái nghĩa: 弱
