Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

分(わ)かりづらい

わかりづらいwakarizurai

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -i

    khó hiểu

    EN difficult to understand; difficult to grasp; confusing; puzzling

Câu ví dụ 5

あいつが言(い)うことって、分(わ)かりづらいよなぁ。

  • Mấy lời hắn nói khó hiểu thật đấy nhỉ.

Từ:あいつ言(い)う分(わ)かりづらい

Khớp tự động

私(わたし)が書(か)いたコメントで、分(わ)かりづらいとことか、聞(き)いてみたいことがあったらいつでも声(こえ)かけてね。

  • Nếu có chỗ nào trong bình luận mình viết khó hiểu hoặc có gì muốn hỏi thì cứ gọi mình bất cứ lúc nào nhé.

Đăng nhập để tiếp tục