Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

飲(の)み会(かい)

のみかいnomikai

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    buổi tiệc rượu; cuộc nhậu

    EN drinking party; get-together (usu. involving alcoholic drinks)

Câu ví dụ 30

マックで軽(かる)く昼(ちゅう)食(しょく)をとって、スタバでコーヒーを飲(の)んで、しゃぶしゃぶをしながら飲(の)み会(かい)という流(なが)れだ。

  • Ăn trưa nhẹ ở McDonald's, uống cà phê ở Starbucks, rồi sau đó đi nhậu vừa ăn shabu-shabu.

今(こん)晩(ばん)の楽(たの)しい飲(の)み会(かい)のお誘(さそ)いをいただいたが、明日(あした)の会(かい)議(ぎ)はベストな状(じょう)態(たい)で臨(のぞ)みたいので、泣(な)く泣(な)く断(ことわ)った。

  • Tôi đã nhận được lời mời đi uống nước vui vẻ tối nay, nhưng vì muốn tham gia cuộc họp ngày mai trong trạng thái tốt nhất nên tôi đã đành lòng từ chối.

今(こん)度(ど)の飲(の)み会(かい)、参(さん)加(か)するかい?

  • Buổi nhậu tới bạn có tham gia không?

Từ:今(こん)度(ど)飲(の)み会(かい)参(さん)加(か)

Ví dụ của biên tập

今(こん)度(ど)、職(しょく)場(ば)の飲(の)み会(かい)に来(き)ませんか?

  • Lần tới, bạn có muốn đến buổi đi uống cùng đồng nghiệp không ạ?

Từ:今(こん)度(ど)職(しょく)場(ば)飲(の)み会(かい)来(く)る

Ví dụ của biên tập

二(に)年(ねん)ぶりに友(とも)達(だち)と飲(の)み会(かい)を開(ひら)きました。

  • Tôi đã tổ chức một buổi đi uống với bạn bè sau hai năm.

Từ:年(ねん)ぶり友(とも)達(だち)飲(の)み会(かい)開(ひら)く

Ví dụ của biên tập

今日(きょう)の飲(の)み会(かい)、楽(たの)しみだって皆(みな)が言(い)ってる

  • Mọi người đều nói rằng họ đang rất mong chờ buổi đi uống hôm nay.

Từ:今日(きょう)飲(の)み会(かい)楽(たの)しみだってみな

Ví dụ của biên tập

今(こん)日(にち)は忙(いそが)しいから、部(ぶ)署(しょ)の飲(の)み会(かい)には行(い)けない。

  • Vì hôm nay bận nên mình không đi họp mặt ăn uống của bộ phận được.

Từ:こんにちは忙(いそが)しい部(ぶ)署(しょ)飲(の)み会(かい)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục