Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

息(いき)を呑(の)む

いきをのむikionomu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -mu)

    nín thở; kinh ngạc; nín lặng

    EN to have one's breath taken away; to gasp (in surprise, wonder, etc.); to have one's breath catch in one's throat; to gulp

Câu ví dụ 29

彼(かれ)は息(いき)をのんだ。

  • Anh ấy nín thở.

Từ:彼(かれ)は息(いき)を呑(の)む

彼(かの)女(じょ)は息(いき)を飲(の)んだ。

  • Cô ấy nín thở.

Từ:彼(かの)女(じょ)は息(いき)を呑(の)む

この景色(けしき)が広(ひろ)がること、息(いき)をのむほどだ。

  • Cảnh sắc trải dài trước mắt thật đẹp đến mức nghẹt thở.

Từ:景色(けしき)広(ひろ)がる息(いき)を呑(の)む

Ví dụ của biên tập

日(に)本(ほん)の四(し)季(き)の移(うつ)ろいは、まさに息(いき)をのむほどだ。

  • Sự chuyển mình của bốn mùa ở Nhật Bản thực sự đẹp đến nghẹt thở.

Từ:日(に)本(ほん)四(し)季(き)の移(うつ)ろいまさに息(いき)を呑(の)む

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục