Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

早(はや)くから

はやくからhayakukara

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    từ sớm

    EN early on; earlier on; from early

Câu ví dụ 14

彼(かれ)の才(さい)能(のう)は早(はや)くから評(ひょう)価(か)され、前(ぜん)途(と)多(た)望(ぼう)の若(わか)手(て)として注(ちゅう)目(もく)を集(あつ)めています。

  • Tài năng của anh ấy đã được đánh giá từ sớm, và anh ấy đang thu hút sự chú ý như một tài năng trẻ đầy triển vọng.

もっと早(はや)くからその技(ぎ)術(じゅつ)を学(まな)べたら、今(いま)頃(ごろ)はプロになっているかもしれない。

  • Nếu mình có thể học kỹ thuật đó sớm hơn, có lẽ giờ này mình đã trở thành chuyên gia rồi.

Từ:もっと早(はや)くから技(ぎ)術(じゅつ)学(まな)ぶ今(いま)頃(ごろ)

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は若(わか)い頃(ころ)から仏(ぶっ)教(きょう)に深(ふか)く傾(けい)倒(とう)し、早(はや)くから発(ほつ)菩(ぼ)提(だい)心(しん)を抱(だ)いていたと聞(き)いている。

  • Tôi nghe nói rằng ngay từ khi còn trẻ, anh ấy đã dấn thân sâu sắc vào Phật giáo và đã sớm nuôi dưỡng tâm bồ đề.

Đăng nhập để tiếp tục