Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ほじる

ほじるhojiru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ru)ngoại động từ

    ngoáy; bới

    EN to dig up; to dig out; to pick (nose, teeth, etc.); to clean (ears)

    thường viết bằng kanakhẩu ngữ

    審(しん)判(ぱん)の方(かた)をちらりと睨(にら)むが、審(しん)判(ぱん)は涼(すず)しい顔(かお)して鼻(はな)クソをほじっていやがった。「ちくしょう、八(や)百(お)長(ちょう)かよ・・・」

    • Tôi liếc xéo trọng tài, nhưng hắn ta vẫn tỉnh bơ ngồi ngoáy mũi. 'Khốn kiếp, dàn xếp trận đấu à...'
  2. đào bới; lục lọi

    EN to pry into; to examine closely; to dredge up

    thường viết bằng kanakhẩu ngữ

Câu ví dụ 4

審(しん)判(ぱん)の方(かた)をちらりと睨(にら)むが、審(しん)判(ぱん)は涼(すず)しい顔(かお)して鼻(はな)クソをほじっていやがった。「ちくしょう、八(や)百(お)長(ちょう)かよ・・・」

  • Tôi liếc xéo trọng tài, nhưng hắn ta vẫn tỉnh bơ ngồi ngoáy mũi. 'Khốn kiếp, dàn xếp trận đấu à...'

「思(し)春(しゅん)期(き)の少(しょう)年(ねん)にとって、鼻(はな)をほじくることは普(ふ)通(つう)の行(こう)動(どう)である」という医(い)学(がく)的(てき)発(はっ)見(けん)を突(つ)き止(と)めた。

  • Tôi đã tìm ra một phát hiện y học rằng đối với những thiếu niên nam, việc ngoáy mũi là một hành vi bình thường.

Đăng nhập để tiếp tục