Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

八(や)百(お)長(ちょう)

やおちょうyaochou

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    dàn xếp tỉ số; dàn xếp trận đấu

    EN match fixing; put-up job; fixed game

    Ghi chú: từ biệt danh của một người bán rau thời Meiji, người thường cố ý thua trong ván cờ vây

Câu ví dụ 3

あのレースは八(や)百(お)長(ちょう)だった。

  • Cuộc đua đó đã bị dàn xếp.

Từ:あのレースは八(や)百(お)長(ちょう)だ

Đã xác minh

このゲームは八(や)百(お)長(ちょう)だ。

  • Trận đấu này đã bị dàn xếp.

Từ:このゲームは八(や)百(お)長(ちょう)だ

審(しん)判(ぱん)の方(かた)をちらりと睨(にら)むが、審(しん)判(ぱん)は涼(すず)しい顔(かお)して鼻(はな)クソをほじっていやがった。「ちくしょう、八(や)百(お)長(ちょう)かよ・・・」

  • Tôi liếc xéo trọng tài, nhưng hắn ta vẫn tỉnh bơ ngồi ngoáy mũi. 'Khốn kiếp, dàn xếp trận đấu à...'

Đăng nhập để tiếp tục