Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

打(う)ち寄(よ)せる

うちよせるuchiyoseru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)

    vỗ vào bờ; ập đến; tấn công

    EN to break onto (shore); to wash ashore; to attack

Câu ví dụ 11

波(なみ)が岩(いわ)に打(う)ち寄(よ)せた。

  • Sóng đánh vào vách đá.

Từ:波(なみ)が岩(いわ)に打(う)ち寄(よ)せる

波(なみ)が浜(はま)に打(う)ち寄(よ)せている。

  • Những con sóng đang vỗ vào bờ biển.

Từ:波(なみ)が浜(はま)に打(う)ち寄(よ)せる

パプアニューギニア近(ちか)くのカーテレット諸(しょ)島(とう)では、海(かい)水(すい)が家(いえ)のまわりにうち寄(よ)せているので、すでに家(いえ)を離(はな)れなければならなくなった人(ひと)たちがいる。

  • Tại quần đảo Cartelet gần Papua New Guinea, nước biển đang dâng lên bao quanh các ngôi nhà, vì vậy đã có những người phải rời bỏ nhà cửa của mình.

岩(いわ)に怒(ど)涛(とう)が打(う)ち寄(よ)せる。

  • Những con sóng dữ dội vỗ vào ghềnh đá.

Từ:岩(いわ)怒(ど)涛(とう)打(う)ち寄(よ)せる

Ví dụ của biên tập

海(うみ)は岸(がん)壁(ぺき)に打(う)ち寄(よ)せている。

  • Biển đang vỗ vào vách đá ven bờ.

Từ:海(うみ)岸(がん)壁(ぺき)打(う)ち寄(よ)せる

Ví dụ của biên tập

海(かい)水(すい)が岩(いわ)に**ひたひた**と打(う)ち寄(よ)せていた。

  • Nước biển vỗ nhẹ vào những tảng đá.

Từ:海(かい)水(すい)岩(いわ)ひたひた打(う)ち寄(よ)せる

Ví dụ của biên tập

辛(つら)い過(か)去(こ)の記(き)憶(おく)が波(なみ)のように彼(かれ)の頭(あたま)の中(なか)に打(う)ち寄(よ)せているのか、彼(かれ)は渋(じゅう)面(めん)をつくった。

  • Anh ấy cau mày, như thể những ký ức đau buồn trong quá khứ đang ập đến trong đầu anh như những con sóng.

Đăng nhập để tiếp tục