Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

碁(ご)打(う)ち

ごうちgouchi

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    người chơi cờ vây

    EN go player; playing go

Câu có chứa từ này 3

昔(むかし)は『碁(ご)打(う)ち鳥(とり)飼(か)い馬(ば)鹿(か)の中(うち)』と言(い)われ、時(じ)間(かん)の無(む)駄(だ)と見(み)なされていたが、今(いま)ではリラックス法(ほう)として評(ひょう)価(か)されている。

  • Trước đây, nó từng bị gọi là 'những việc vô bổ như chơi cờ vây hay nuôi chim, nuôi ngựa' và bị coi là lãng phí thời gian, nhưng ngày nay nó được đánh giá là một phương pháp thư giãn.

Đăng nhập để tiếp tục