Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

自(し)然(ぜん)現(げん)象(しょう)

しぜんげんしょうshizengenshou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    hiện tượng tự nhiên

    EN natural phenomenon (phenomena)

Câu ví dụ 7

虹(にじ)は自(し)然(ぜん)現(げん)象(しょう)である。

  • Cầu vồng là một hiện tượng tự nhiên.

Từ:虹(にじ)は自(し)然(ぜん)現(げん)象(しょう)である

Đã xác minh

酸(さん)性(せい)雨(う)は自(し)然(ぜん)現(げん)象(しょう)ではない。

  • Mưa axit không phải là một hiện tượng tự nhiên.

Từ:酸(さん)性(せい)雨(う)は自(し)然(ぜん)現(げん)象(しょう)ではない

アラスカでは、自(し)然(ぜん)現(げん)象(しょう)の「オーロラ」が見(み)られるんですよね。

  • Ở Alaska, có thể nhìn thấy hiện tượng tự nhiên 'cực quang' nhỉ?

Từ:では自(し)然(ぜん)現(げん)象(しょう)のオーロラが見(み)るのですよね

この現(げん)象(しょう)は、自(し)然(ぜん)現(げん)象(しょう)というより、人(にん)間(げん)活(かつ)動(どう)の影(えい)響(きょう)が大(おお)きいと考(かんが)えられます。

  • Hiện tượng này được cho là chịu ảnh hưởng lớn từ hoạt động của con người hơn là một hiện tượng tự nhiên.

神(しん)道(とう)でいう神(かみ)は無(む)数(すう)にあり、初(はじ)めは自(し)然(ぜん)物(ぶつ)や自(し)然(ぜん)現(げん)象(しょう)をも神(かみ)としていた。

  • Trong Thần đạo, các vị thần là vô số, và ban đầu, ngay cả các vật thể tự nhiên hay các hiện tượng tự nhiên cũng được coi là thần.

Đăng nhập để tiếp tục