Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

物(ぶつ)々(ぶつ)交(こう)換(かん)

ぶつぶつこうかんbutsubutsukoukan

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    trao đổi hàng hóa

    EN barter; bartering

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

Câu ví dụ 5

開(かい)拓(たく)者(しゃ)達(たち)は現(げん)地(ち)人(じん)たちから毛(け)皮(がわ)を物(ぶつ)々(ぶつ)交(こう)換(かん)で手(て)に入(い)れた。

  • Những người khai hoang đã đổi lấy lông thú từ người dân địa phương bằng hình thức hàng đổi hàng.

しかし物(ぶつ)々(ぶつ)交(こう)換(かん)制(せい)は、人(ひと)々(びと)の要(よう)求(きゅう)が一(いっ)致(ち)することは希(まれ)であったので、非(ひ)常(じょう)に不(ふ)満(まん)足(ぞく)な制(せい)度(ど)だった。

  • Tuy nhiên, chế độ hàng đổi hàng là một chế độ rất không thỏa đáng vì hiếm khi nhu cầu của mọi người trùng khớp với nhau.

さらにその他(ほか)には、常(つね)に物(ぶつ)々(ぶつ)交(こう)換(かん)で生(い)きていてその伝(でん)統(とう)的(てき)な方(ほう)法(ほう)に従(じゅう)事(じ)し続(つづ)けている商(しょう)人(にん)たちもいる。

  • Ngoài ra, còn có những thương nhân luôn sống bằng hình thức trao đổi hàng hóa và tiếp tục duy trì phương thức truyền thống đó.

Đăng nhập để tiếp tục