Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

職(しょく)種(しゅ)

しょくしゅshokushu

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    loại hình công việc; ngành nghề

    EN type of occupation; occupational category

Câu ví dụ 12

技(ぎ)能(のう)修(しゅう)得(とく)活(かつ)動(どう)の内(ない)容(よう)は、実(じっ)習(しゅう)生(せい)の職(しょく)種(しゅ)やスキルレベルに応(おう)じて調(ちょう)整(せい)される。

  • Nội dung của các hoạt động tiếp thu kỹ năng sẽ được điều chỉnh tùy theo loại công việc và trình độ kỹ năng của thực tập sinh.

患(かん)者(じゃ)さんの個(こ)々(こ)の状(じょう)況(きょう)に合(あ)わせたケアプランを作(さく)成(せい)するために、多(た)職(しょく)種(しゅ)連(れん)携(けい)が不(ふ)可(か)欠(けつ)です。

  • Sự phối hợp đa ngành là không thể thiếu để lập kế hoạch chăm sóc phù hợp với tình trạng riêng biệt của từng bệnh nhân.

Đăng nhập để tiếp tục