Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

福(ふく)利(り)厚(こう)生(せい)

ふくりこうせいfukurikousei

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    phúc lợi nhân viên

    EN employee welfare; employee benefits; fringe benefits

Câu ví dụ 132

この会(かい)社(しゃ)は福(ふく)利(り)厚(こう)生(せい)が充(じゅう)実(じつ)しています。

  • Công ty này có chế độ phúc lợi rất đầy đủ.

Từ:会(かい)社(しゃ)福(ふく)利(り)厚(こう)生(せい)充(じゅう)実(じつ)

Ví dụ của biên tập

この会(かい)社(しゃ)の福(ふく)利(り)厚(こう)生(せい)は大(おお)手(て)企(き)業(ぎょう)並(な)みだ。

  • Chế độ phúc lợi của công ty này tương đương với các doanh nghiệp lớn.

Từ:会(かい)社(しゃ)福(ふく)利(り)厚(こう)生(せい)大(おお)手(て)企(き)業(ぎょう)並(なみ)

Ví dụ của biên tập

この会(かい)社(しゃ)、福(ふく)利(り)厚(こう)生(せい)が充(じゅう)実(じつ)しているようだ。

  • Có vẻ như công ty này có chế độ phúc lợi rất đầy đủ.

Từ:会(かい)社(しゃ)福(ふく)利(り)厚(こう)生(せい)充(じゅう)実(じつ)ようだ

Ví dụ của biên tập

職(しょく)種(しゅ)によらず、全(ぜん)従(じゅう)業(ぎょう)員(いん)に福(ふく)利(り)厚(こう)生(せい)があります。

  • Tất cả nhân viên đều có phúc lợi, bất kể là thuộc loại công việc nào.

Từ:職(しょく)種(しゅ)によらず従(じゅう)業(ぎょう)員(いん)福(ふく)利(り)厚(こう)生(せい)

Ví dụ của biên tập

この会(かい)社(しゃ)の福(ふく)利(り)厚(こう)生(せい)は、他(た)社(しゃ)にはないレベルだ。

  • Chế độ phúc lợi của công ty này ở một đẳng cấp mà các công ty khác không có.

Từ:会(かい)社(しゃ)福(ふく)利(り)厚(こう)生(せい)他(た)社(しゃ)レベル

Ví dụ của biên tập

この会(かい)社(しゃ)の福(ふく)利(り)厚(こう)生(せい)はちっとも充(じゅう)実(じつ)していない。

  • Phúc lợi của công ty này chẳng đầy đủ chút nào cả.

Từ:会(かい)社(しゃ)福(ふく)利(り)厚(こう)生(せい)ちっとも充(じゅう)実(じつ)

Ví dụ của biên tập

会(かい)社(しゃ)の規(き)模(ぼ)のいかんだ、福(ふく)利(り)厚(こう)生(せい)も変(か)わってくる。

  • Tùy vào quy mô của công ty mà phúc lợi cũng sẽ khác nhau.

Từ:会(かい)社(しゃ)規(き)模(ぼ)いかん福(ふく)利(り)厚(こう)生(せい)変(か)わる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục