Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

習(なら)い事(ごと)

ならいごとnaraigoto

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    việc học thêm; môn học thêm

    EN accomplishment; lessons (in an art, skill, etc.); practice

Câu ví dụ 8

妹(いもうと)の習(なら)い事(ごと)はピアノです。

  • Môn học thêm của em gái tôi là piano.

Từ:妹(いもうと)習(なら)い事(ごと)ピアノ

Ví dụ của biên tập

新(あたら)しい習(なら)い事(ごと)を始(はじ)めたいと思(おも)っています。

  • Tôi đang muốn bắt đầu học một kỹ năng mới.

Từ:新(あたら)しい習(なら)い事(ごと)始(はじ)める思(おも)う

Ví dụ của biên tập

彼(かの)女(じょ)は子(こ)供(ども)の教(きょう)育(いく)に熱(ねっ)心(しん)で、塾(じゅく)や習(なら)い事(ごと)を次(つぎ)々(つぎ)と試(ため)し続(つづ)けた。

  • Cô ấy rất nhiệt huyết với việc giáo dục con cái, nên đã liên tục thử hết lớp học thêm này đến lớp năng khiếu khác.

個(こ)人(じん)の興(きょう)味(み)関(かん)心(しん)によっては、異(こと)なる趣(しゅ)味(み)や習(なら)い事(ごと)を選(えら)ぶかもしれません。

  • Tùy vào sở thích của mỗi cá nhân, họ có thể sẽ chọn những sở thích hoặc lớp học năng khiếu khác nhau.

Đăng nhập để tiếp tục