Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

涙(なみだ)ぐむ

なみだぐむnamidagumu

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -mu)nội động từ

    rơm rớm nước mắt

    EN to have tears in one's eyes; to be moved to tears

Câu ví dụ 11

「ロミオとジュリエット」を見(み)ると必(かなら)ず涙(なみだ)ぐむ。

  • Tôi luôn rơi nước mắt mỗi khi xem "Romeo và Juliet".

Từ:とを見(み)る必(かなら)ず涙(なみだ)ぐむ

Đã xác minh

映(えい)画(が)を見(み)ては、感(かん)動(どう)して涙(なみだ)ぐんでしまう。

  • Cứ mỗi khi xem phim là tôi lại cảm động đến mức rơm rớm nước mắt.

Từ:映(えい)画(が)見(み)る感(かん)動(どう)涙(なみだ)ぐむしまう

Ví dụ của biên tập

彼(かの)女(じょ)が涙(なみだ)ぐむとみるや、友(ゆう)人(じん)たちは黙(だま)って寄(よ)り添(そ)った。

  • Ngay khi thấy cô ấy rơm rớm nước mắt, những người bạn đã lặng lẽ tiến lại gần để ở bên cạnh cô.

彼(かれ)は多(た)情(じょう)多(た)感(かん)な性(せい)格(かく)で、映(えい)画(が)の感(かん)動(どう)的(てき)なシーンに涙(なみだ)ぐんでしまう。

  • Anh ấy là người có tâm hồn nhạy cảm, nên thường rơi nước mắt trước những cảnh phim cảm động.

その映(えい)画(が)、つまらないのに、感(かん)動(どう)したとふりして涙(なみだ)ぐんだ顔(かお)をしていた。

  • Bộ phim đó chán ngắt, vậy mà cậu ấy lại làm vẻ mặt rơm rớm nước mắt như thể là đang cảm động lắm.

Từ:映(えい)画(が)つまらない感(かん)動(どう)涙(なみだ)ぐむ顔(かお)をして

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục