Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

泣(な)かされる

なかされるnakasareru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)nội động từ

    cảm động phát khóc

    EN to be moved to tears

    その映(えい)画(が)には泣(な)かされました。

    • Tôi đã bị bộ phim đó làm cho cảm động đến phát khóc.

    Từ:映(えい)画(が)泣(な)かされる

  2. khốn khổ vì; chịu khổ do

    EN to suffer greatly (from)

    毎(まい)年(とし)夏(なつ)は蚊(か)に泣(な)かされる。

    • Năm nào vào mùa hè tôi cũng bị lũ muỗi làm khổ.

    Từ:毎(まい)年(とし)蚊(か)泣(な)かされる

    Đã xác minh

Câu ví dụ 2

毎(まい)年(とし)夏(なつ)は蚊(か)に泣(な)かされる。

  • Năm nào vào mùa hè tôi cũng bị lũ muỗi làm khổ.

Từ:毎(まい)年(とし)蚊(か)泣(な)かされる

Ví dụ của biên tập

その映(えい)画(が)には泣(な)かされました。

  • Tôi đã bị bộ phim đó làm cho cảm động đến phát khóc.

Từ:映(えい)画(が)泣(な)かされる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục