Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

泣(な)き出(だ)す

なきだすnakidasu

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -su)nội động từ

    bắt đầu khóc; bật khóc

    EN to burst into tears; to burst out crying; to begin to cry; to be moved to tears

Câu ví dụ 115

彼(かれ)は泣(な)き出(だ)した。

  • Anh ấy bắt đầu khóc.

Từ:彼(かれ)は泣(な)き出(だ)す

トムは泣(な)き出(だ)した。

  • Tom bắt đầu khóc.

Từ:は泣(な)き出(だ)す

彼(かれ)は急(きゅう)に泣(な)き出(だ)した。

  • Anh ấy bỗng nhiên bật khóc.

Từ:彼(かれ)は急(きゅう)に泣(な)き出(だ)す

彼(かの)女(じょ)がわっと泣(な)き出(だ)した。

  • Cô ấy bỗng nhiên bật khóc nức nở.

Từ:彼(かの)女(じょ)がわっと泣(な)き出(だ)す

私(わたし)は泣(な)き出(だ)しそうだった。

  • Tôi tưởng chừng như sắp khóc.

Từ:私(わたし)は泣(な)き出(だ)すだ

Đăng nhập để tiếp tục