ご健(けん)康(こう)を祝(しゅく)して乾(かん)杯(ぱい)。 Cạn ly chúc mừng sức khỏe của bạn. Từ:ご健(けん)康(こう)を祝(しゅく)する乾(かん)杯(ぱい)Đã xác minh
今(こん)夜(や)の主(しゅ)賓(ひん)に乾(かん)杯(ぱい)しよう。 Hãy cùng nâng ly chúc mừng vị khách chính của tối nay nào. Từ:今(こん)夜(や)の主(しゅ)賓(ひん)に乾(かん)杯(ぱい)するĐã xác minh
ビールを一(いっ)気(き)に乾(かん)杯(ぱい)した。 Tôi đã uống cạn ly bia khi nâng ly chúc mừng. Từ:ビール一(いっ)気(き)に乾(かん)杯(ぱい)Đã xác minh
ご健(けん)康(こう)を祝(しゅく)して乾(かん)杯(ぱい)。 Cạn ly chúc mừng sức khỏe của bạn. Từ:ご健(けん)康(こう)を祝(しゅく)する乾(かん)杯(ぱい)Đã xác minh
今(こん)夜(や)の主(しゅ)賓(ひん)に乾(かん)杯(ぱい)しよう。 Hãy cùng nâng ly chúc mừng vị khách chính của tối nay nào. Từ:今(こん)夜(や)の主(しゅ)賓(ひん)に乾(かん)杯(ぱい)するĐã xác minh
20周(しゅう)年(ねん)記(き)念(ねん)に乾(かん)杯(ぱい)。 Cạn ly chúc mừng kỷ niệm 20 năm. Từ:周(しゅう)年(ねん)記(き)念(ねん)に乾(かん)杯(ぱい)
僕(ぼく)達(たち)の栄(えい)光(こう)の日(ひ)々(び)に乾(かん)杯(ぱい)! Cạn ly vì những ngày vinh quang của chúng ta! Từ:僕(ぼく)たちの栄(えい)光(こう)日(ひ)々(び)に乾(かん)杯(ぱい)
彼(かれ)の成(せい)功(こう)を祈(いの)って乾(かん)杯(ぱい)しよう。 Hãy cùng nâng ly để chúc cho sự thành công của anh ấy. Từ:彼(かれ)成(せい)功(こう)を祈(いの)る乾(かん)杯(ぱい)する
長(ちょう)寿(じゅ)とご幸(こう)福(ふく)を祝(しゅく)して、乾(かん)杯(ぱい)。 Cạn ly để chúc mừng sự trường thọ và hạnh phúc. Từ:長(ちょう)寿(じゅ)とご幸(こう)福(ふく)を祝(しゅく)する乾(かん)杯(ぱい)