Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

乾(かん)杯(ぱい)

かんぱいkanpai

Thông dụngThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. thán từ

    cạn ly!

    EN cheers; bottoms-up; prosit

    あなたに乾(かん)杯(ぱい)!

    • Chúc mừng bạn!

    Từ:あなたに乾(かん)杯(ぱい)

  2. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    nâng ly chúc mừng

    EN toast; drink (in honor or celebration of someone or something)

  3. uống cạn một hơi

    EN drinking one's glass dry

    ビールを一(いっ)気(き)に乾(かん)杯(ぱい)した。

    • Tôi đã uống cạn ly bia khi nâng ly chúc mừng.

    Từ:ビール一(いっ)気(き)に乾(かん)杯(ぱい)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 19

あなたに乾(かん)杯(ぱい)!

  • Chúc mừng bạn!

Từ:あなたに乾(かん)杯(ぱい)

あなた方(がた)に、乾(かん)杯(ぱい)。

  • Chúc mừng tất cả các bạn.

Từ:あなた方(がた)に乾(かん)杯(ぱい)

Đăng nhập để tiếp tục