Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ふざける

ふざけるfuzakeru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)nội động từ

    đùa giỡn; giỡn

    EN to joke; to jest; to kid; to josh

    thường viết bằng kana

  2. đùa cợt; trêu chọc

    EN to make fun of; to laugh at; to play a prank

    thường viết bằng kana

  3. nghịch ngợm; chơi đùa

    EN to romp; to gambol; to frolic; to frisk; to mess around; to fool around; to screw around

    thường viết bằng kana

  4. âu yếm; hôn hít

    EN to neck; to make out

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 26

子(こ)どもたちが庭(にわ)でふざけている。

  • Lũ trẻ đang đùa nghịch ở trong sân.

Từ:子(こ)供(ども)たち庭(にわ)ふざける

Ví dụ của biên tập

人(ひと)をふざけるのもいい加(か)減(げん)にしろ。

  • Đừng có đùa giỡn với người khác quá đáng như thế.

Từ:人(ひと)ふざけるいい加(か)減(げん)にしろ

Ví dụ của biên tập

料(りょう)理(り)中(ちゅう)は、ふざけないでください。

  • Xin đừng đùa giỡn trong khi đang nấu ăn.

Từ:料(りょう)理(り)ふざけるください

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục