Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

立(た)ち直(なお)る

たちなおるtachinaoru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ru)nội động từ

    đứng dậy; phục hồi

    EN to regain one's footing; to get back on one's feet

  2. hồi phục; cải thiện

    EN to recover; (of the market) to improve

    彼(かれ)はショックから立(た)ち直(なお)った。

    • Anh ấy đã vượt qua cú sốc.

    Từ:彼(かれ)はショックから立(た)ち直(なお)る

Câu ví dụ 44

ショックから立(た)ち直(なお)りましたか。

  • Bạn đã vượt qua cú sốc đó chưa?

Từ:ショックから立(た)ち直(なお)るか

Đã xác minh

絶(ぜつ)望(ぼう)から立(た)ち直(なお)った。

  • Tôi đã đứng dậy từ sự tuyệt vọng.

Từ:絶(ぜつ)望(ぼう)から立(た)ち直(なお)る

すぐに立(た)ち直(なお)るよね!

  • Bạn sẽ sớm vực dậy thôi nhỉ!

Từ:すぐに立(た)ち直(なお)るよね

彼(かれ)はショックから立(た)ち直(なお)った。

  • Anh ấy đã vượt qua cú sốc.

Từ:彼(かれ)はショックから立(た)ち直(なお)る

そのショックから立(た)ち直(なお)りましたか。

  • Bạn đã vượt qua cú sốc đó chưa?

Từ:そのショックから立(た)ち直(なお)るか

ベティはそのショックから立(た)ち直(なお)った。

  • Betty đã vượt qua cú sốc đó.

Từ:はそのショックから立(た)ち直(なお)る

Đăng nhập để tiếp tục