Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

かばう

かばうkabau

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -u)ngoại động từ

    bảo vệ; che chở; bao che

    EN to protect (someone); to look after (e.g. an injured leg); to defend; to cover for; to stand up for; to stick up for

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 5

彼(かの)女(じょ)は自(じ)分(ぶん)の立(たち)場(ば)を犠(ぎ)牲(せい)にしてまで彼(かれ)をかばったため、職(しょく)を失(うしな)う羽(は)目(め)になった。

  • Vì cô ấy đã bảo vệ anh ta đến mức hy sinh cả vị trí của chính mình, nên cuối cùng cô ấy đã phải mất việc.

それをかばおうとして、右(みぎ)ひざと、ふくらはぎをやられた。

  • Trong lúc cố gắng che chắn cho người đó, đầu gối phải và bắp chân của tôi đã bị thương.

Từ:それをかばうとして右(みぎ)

Khớp tự động

優(ゆう)太(た)は、お店(みせ)の高(こう)価(か)な皿(さら)を割(わ)ってしまたのが亨(とおる)ではなく葵(あおい)だと知(し)っていたが、葵(あおい)をかばって名(な)乗(の)り出(で)た亨(とおる)の気(き)持(も)ちを察(さっ)し、本(ほん)当(とう)の事(こと)は言(い)わず、ただ自(じ)分(ぶん)の胸(むね)の内(うち)に納(おさ)めておくことにした。

  • Yuta biết rằng người làm vỡ chiếc đĩa đắt tiền của cửa hàng không phải là Toru mà là Aoi, nhưng vì thấu hiểu cảm xúc của Toru khi đã đứng ra nhận lỗi để bảo vệ Aoi, cậu quyết định không nói ra sự thật mà chỉ giữ kín điều đó trong lòng.

ここまで大(だい)ごとになると、かばいきれない。

  • Khi mọi chuyện đã trở nên nghiêm trọng thế này, không thể che giấu được nữa.

Từ:大(おお)事(ごと)になるとかばうきれない

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục