かばう
かばうkabau
Thông dụngĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
động từ nhóm 1 (godan, -u)ngoại động từ
bảo vệ; che chở; bao che
EN to protect (someone); to look after (e.g. an injured leg); to defend; to cover for; to stand up for; to stick up for
Câu ví dụ 5
優太は、お店の高価な皿を割ってしまたのが亨ではなく葵だと知っていたが、葵をかばって名乗り出た亨の気持ちを察し、本当の事は言わず、ただ自分の胸の内に納めておくことにした。
- Yuta biết rằng người làm vỡ chiếc đĩa đắt tiền của cửa hàng không phải là Toru mà là Aoi, nhưng vì thấu hiểu cảm xúc của Toru khi đã đứng ra nhận lỗi để bảo vệ Aoi, cậu quyết định không nói ra sự thật mà chỉ giữ kín điều đó trong lòng.
