Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

半(はん)袖(そで)

はんそでhansode

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    tay ngắn

    EN short sleeves

Câu ví dụ 10

半(はん)袖(そで)のを見(み)せてください。

  • Cho tôi xem cái áo ngắn tay với ạ.

Từ:半(はん)袖(そで)のを見(み)せるください

半(はん)袖(そで)で来(く)ればよかった。

  • Biết thế mình đã mặc áo ngắn tay rồi.

Từ:半(はん)袖(そで)来(く)る

Khớp tự động

半(はん)袖(そで)で寒(さむ)くないんですか?

  • Mặc áo ngắn tay bạn không thấy lạnh sao?

Từ:半(はん)袖(そで)寒(さむ)いのです

Khớp tự động

半(はん)袖(そで)の物(もの)を見(み)せてください。

  • Cho tôi xem loại ngắn tay với ạ.

Từ:半(はん)袖(そで)物(もの)見(み)せるください

Khớp tự động

夏(なつ)には半(はん)そでシャツを着(き)ます。

  • Tôi mặc áo sơ mi ngắn tay vào mùa hè.

Từ:夏(なつ)半(はん)袖(そで)シャツ着(き)る

Khớp tự động

女(じょ)子(し)の典(てん)型(けい)的(てき)な夏(なつ)のカトリック学(がっ)校(こう)の制(せい)服(ふく)は、半(はん)袖(そで)のブラウスとキルト(チェックスカート)またはキュロットで構(こう)成(せい)され、時(とき)には慎(つつし)み深(ふか)さのためにキルトの下(した)に着(ちゃく)用(よう)する短(たん)パンが加(くわ)わることもある。

  • Đồng phục mùa hè điển hình của nữ sinh tại các trường Công giáo bao gồm áo sơ mi ngắn tay và váy xếp ly (váy kẻ caro) hoặc quần culottes, đôi khi có thêm quần đùi mặc bên dưới váy xếp ly để đảm bảo sự kín đáo.

シンガポールに住(す)んでる人(ひと)って、いつも半(はん)袖(そで)で、いつも身(み)軽(がる)そうでいいな。

  • Những người sống ở Singapore lúc nào cũng mặc áo ngắn tay, trông lúc nào cũng nhẹ nhàng thật là thích nhỉ.

Từ:シンガポール人(ひと)いつも半(はん)袖(そで)身(み)軽(がる)い

Khớp tự động

「こんな寒(さむ)いのに半(はん)袖(そで)の人(ひと)もちらほらいるね」「寒(さむ)くないのかな」「寒(さむ)くないんだろうね」

  • “Trời lạnh thế này mà cũng có vài người mặc áo ngắn tay nhỉ.” “Không biết họ có thấy lạnh không nhỉ?” “Chắc là không thấy lạnh đâu.”

Từ:こんな寒(さむ)い半(はん)袖(そで)人(ひと)ちらほらだろう

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục