慎み深い
つつしみぶかいtsutsushimibukai
Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
tính từ đuôi -i
khiêm tốn; thận trọng; chừng mực
EN modest; reserved; discreet; careful; prudent; circumspect; cautious
Câu ví dụ 2
女子の典型的な夏のカトリック学校の制服は、半袖のブラウスとキルト(チェックスカート)またはキュロットで構成され、時には慎み深さのためにキルトの下に着用する短パンが加わることもある。
- Đồng phục mùa hè điển hình của nữ sinh tại các trường Công giáo bao gồm áo sơ mi ngắn tay và váy xếp ly (váy kẻ caro) hoặc quần culottes, đôi khi có thêm quần đùi mặc bên dưới váy xếp ly để đảm bảo sự kín đáo.
