Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

慎(つつし)み深(ぶか)い

つつしみぶかいtsutsushimibukai

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -i

    khiêm tốn; thận trọng; chừng mực

    EN modest; reserved; discreet; careful; prudent; circumspect; cautious

Câu ví dụ 2

女(じょ)子(し)の典(てん)型(けい)的(てき)な夏(なつ)のカトリック学(がっ)校(こう)の制(せい)服(ふく)は、半(はん)袖(そで)のブラウスとキルト(チェックスカート)またはキュロットで構(こう)成(せい)され、時(とき)には慎(つつし)み深(ふか)さのためにキルトの下(した)に着(ちゃく)用(よう)する短(たん)パンが加(くわ)わることもある。

  • Đồng phục mùa hè điển hình của nữ sinh tại các trường Công giáo bao gồm áo sơ mi ngắn tay và váy xếp ly (váy kẻ caro) hoặc quần culottes, đôi khi có thêm quần đùi mặc bên dưới váy xếp ly để đảm bảo sự kín đáo.

Đăng nhập để tiếp tục