Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

買(か)い取(と)る

かいとるkaitoru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ru)ngoại động từ

    mua; mua lại; mua đứt

    EN to buy; to purchase; to buy out

Câu ví dụ 4

その家(いえ)は買(か)い取(と)られた。

  • Ngôi nhà đó đã được mua lại.

Từ:その家(いえ)は買(か)い取(と)る

Đã xác minh

彼(かれ)は店(みせ)を買(か)い取(と)った。

  • Anh ấy đã mua lại cửa hàng.

Từ:彼(かれ)は店(みせ)を買(か)い取(と)る

倒(とう)産(さん)寸(すん)前(ぜん)だった店(みせ)を、新(あたら)しい経(けい)営(えい)者(しゃ)が買(か)い取(と)ってくれたのは、本(ほん)当(とう)に地(じ)獄(ごく)に仏(ほとけ)だったよ。

  • Việc chủ sở hữu mới mua lại cửa hàng đang trên bờ vực phá sản thực sự giống như cứu tinh giữa lúc tuyệt vọng vậy.

彼(かれ)から雑(ざっ)誌(し)を買(か)い取(と)ったよ。

  • Mình đã mua lại tạp chí từ anh ấy.

Từ:彼(かれ)雑(ざっ)誌(し)買(か)い取(と)る

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục