Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

地(じ)獄(ごく)に仏(ほとけ)

じごくにほとけjigokunihotoke

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    phước lành giữa lúc khốn cùng; sự cứu rỗi kịp thời

    EN manna from heaven; an oasis in the desert; godsend; good fortune when one needed it most; meeting a good Samaritan in one's hour of need; (meeting) Buddha in hell

    thành ngữ

    Xem thêm: 地(じ)獄(ごく)で仏(ほとけ)に会(あ)ったよう

    倒(とう)産(さん)寸(すん)前(ぜん)だった店(みせ)を、新(あたら)しい経(けい)営(えい)者(しゃ)が買(か)い取(と)ってくれたのは、本(ほん)当(とう)に地(じ)獄(ごく)に仏(ほとけ)だったよ。

    • Việc chủ sở hữu mới mua lại cửa hàng đang trên bờ vực phá sản thực sự giống như cứu tinh giữa lúc tuyệt vọng vậy.

    予(よ)算(さん)が尽(つ)きかけたプロジェクトに、突(とつ)然(ぜん)の大(おお)口(ぐち)のスポンサーがついたのは、まさに地(じ)獄(ごく)に仏(ほとけ)でした。

    • Việc đột nhiên có một nhà tài trợ lớn cho dự án đang sắp cạn kiệt ngân sách thực sự giống như cứu tinh giữa lúc lâm nguy.

Câu ví dụ 2

倒(とう)産(さん)寸(すん)前(ぜん)だった店(みせ)を、新(あたら)しい経(けい)営(えい)者(しゃ)が買(か)い取(と)ってくれたのは、本(ほん)当(とう)に地(じ)獄(ごく)に仏(ほとけ)だったよ。

  • Việc chủ sở hữu mới mua lại cửa hàng đang trên bờ vực phá sản thực sự giống như cứu tinh giữa lúc tuyệt vọng vậy.

予(よ)算(さん)が尽(つ)きかけたプロジェクトに、突(とつ)然(ぜん)の大(おお)口(ぐち)のスポンサーがついたのは、まさに地(じ)獄(ごく)に仏(ほとけ)でした。

  • Việc đột nhiên có một nhà tài trợ lớn cho dự án đang sắp cạn kiệt ngân sách thực sự giống như cứu tinh giữa lúc lâm nguy.

Đăng nhập để tiếp tục