Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

踏(ふ)み込(こ)む

ふみこむfumikomu

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -mu)ngoại động từ

    bước vào; xâm nhập; đột nhập

    EN to step into (e.g. someone else's territory); to break into; to raid

  2. đi sâu vào; tìm hiểu kỹ

    EN to come to grips with; to get to the core of

    詳(くわ)しいことが全(ぜん)部(ぶ)わかるまでは、あわててその場(ば)にふみこむな。見(けん)当(とう)がつくまでは、慎(しん)重(ちょう)にかまえておれ。

    • Đừng vội vàng dấn thân vào đó cho đến khi nắm rõ mọi chi tiết. Cho đến khi có được manh mối, hãy chuẩn bị thật thận trọng.

Câu ví dụ 9

詳(くわ)しいことが全(ぜん)部(ぶ)わかるまでは、あわててその場(ば)にふみこむな。見(けん)当(とう)がつくまでは、慎(しん)重(ちょう)にかまえておれ。

  • Đừng vội vàng dấn thân vào đó cho đến khi nắm rõ mọi chi tiết. Cho đến khi có được manh mối, hãy chuẩn bị thật thận trọng.

何(なん)度(ど)も言(い)うが、ここは絶(ぜっ)対(たい)に踏(ふ)み込(こ)んではいけないぞ。

  • Tôi đã nói nhiều lần rồi, tuyệt đối không được bước chân vào đây đâu đấy.

Từ:何(なん)度(ど)も言(い)う絶(ぜっ)対(たい)に踏(ふ)み込(こ)む

Ví dụ của biên tập

リスクを考(かんが)えたら踏(ふ)み込(こ)めない。

  • Nếu nghĩ đến rủi ro thì tôi không thể dấn thân vào.

Từ:リスク踏(ふ)み込(こ)む

Khớp tự động

いくら友(とも)達(だち)でも、人(ひと)の心(こころ)の中(なか)にずかずかと土(ど)足(そく)で踏(ふ)み込(こ)むようなことをするべきではない。

  • Dù là bạn bè đi chăng nữa, cũng không nên làm những việc giống như đang thô lỗ xâm phạm vào tâm hồn của người khác.

Đăng nhập để tiếp tục