Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

人(ひと)里(ざと)離(はな)れた

ひとざとはなれたhitozatohanareta

Hiếm hoặc chuyên ngànhKhác

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh/động từ bổ nghĩa cho danh từ

    hẻo lánh; xa xôi

    EN lonely (place); remote; in the middle of nowhere

Câu ví dụ 8

彼(かれ)は人(ひと)里(ざと)離(はな)れた農(のう)家(か)に住(す)んでいる。

  • Anh ấy sống trong một ngôi nhà nông thôn hẻo lánh.

Từ:彼(かれ)は人(ひと)里(ざと)離(はな)れた農(のう)家(か)に住(す)む

Đã xác minh

彼(かれ)は人(ひと)里(ざと)離(はな)れた家(いえ)に住(す)んでいた。

  • Anh ấy đã sống trong một ngôi nhà hẻo lánh.

Từ:彼(かれ)は人(ひと)里(ざと)離(はな)れた家(いえ)に住(す)む

若(わか)い男(だん)女(じょ)が人(ひと)里(ざと)離(はな)れた洋(よう)館(かん)で恐(きょう)怖(ふ)の一(いち)夜(や)を過(す)ごすという、ホラーの定(てい)番(ばん)スタイルだ。

  • Đây là một phong cách kinh dị điển hình, khi một đôi nam nữ trẻ trải qua một đêm kinh hoàng trong một dinh thự kiểu Tây nằm tách biệt với thế giới bên ngoài.

山(やま)奥(おく)の**深(しん)山(ざん)幽(ゆう)谷(こく)**には、人(ひと)里(ざと)離(はな)れた秘(ひ)湯(ゆ)が隠(かく)れているという噂(うわさ)があります。

  • Có tin đồn rằng ở nơi thung lũng sâu thẳm nơi núi rừng hiểm trở, có một suối nước nóng bí mật nằm ẩn mình tách biệt với thế giới con người.

ここには人(ひと)里(ざと)離(はな)れた荒(あら)野(の)のほかに何(なに)もありません。

  • Ở đây không có gì khác ngoài vùng hoang dã hẻo lánh.

Từ:ここに人(ひと)里(ざと)離(はな)れた荒(こう)野(や)何(なに)もません

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục