Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

新(しん)入(にゅう)社(しゃ)員(いん)

しんにゅうしゃいんshinnyuushain

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    nhân viên mới

    EN new employee; freshman employee; new hire

Câu ví dụ 42

今年(ことし)は新(しん)入(にゅう)社(しゃ)員(いん)を十(じゅう)人(にん)採(と)る。

  • Năm nay chúng tôi sẽ tuyển mười nhân viên mới.

Từ:今年(ことし)新(しん)入(にゅう)社(しゃ)員(いん)十(じゅう)人(にん)採(と)る

Ví dụ của biên tập

社(しゃ)内(ない)報(ほう)に新(しん)入(にゅう)社(しゃ)員(いん)が紹(しょう)介(かい)されました。

  • Nhân viên mới đã được giới thiệu trên bản tin nội bộ của công ty.

Từ:社(しゃ)内(ない)報(ほう)新(しん)入(にゅう)社(しゃ)員(いん)紹(しょう)介(かい)される

Ví dụ của biên tập

新(しん)入(にゅう)社(しゃ)員(いん)にしては、責(せき)任(にん)感(かん)が強(つよ)い人(ひと)だ。

  • Đối với một nhân viên mới, anh ấy là một người có tinh thần trách nhiệm cao.

Từ:新(しん)入(にゅう)社(しゃ)員(いん)にしては責(せき)任(にん)感(かん)強(つよ)い人(ひと)

Ví dụ của biên tập

この会(かい)社(しゃ)の新(しん)入(にゅう)社(しゃ)員(いん)の若(わか)さが、活(かっ)気(き)を生(う)んでいる。

  • Sự trẻ trung của các nhân viên mới tại công ty này đang tạo ra sự năng động.

Từ:会(かい)社(しゃ)新(しん)入(にゅう)社(しゃ)員(いん)若(わか)さ活(かっ)気(き)生(う)む

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục