Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

新(しん)教(きょう)

しんきょうshinkyou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    đạo Tin Lành

    EN Protestantism

Câu có chứa từ này 2

新(しん)教(きょう)徒(と)の労(ろう)働(どう)観(かん)であるこの考(かんが)え方(かた)は依(い)然(ぜん)、今日(きょう)のアメリカ人(じん)にも影(えい)響(きょう)を与(あた)えている。

  • Quan điểm này, vốn là quan niệm về lao động của đạo Tin Lành, vẫn đang tiếp tục ảnh hưởng đến người Mỹ ngày nay.

初(しょ)期(き)の新(しん)教(きょう)徒(と)の移(い)民(みん)たちがこの国(くに)にやってきたとき、彼(かれ)らは労(ろう)働(どう)は神(かみ)と天(てん)国(ごく)に通(つう)じる道(みち)だという考(かんが)えを持(も)ってきた。

  • Khi những người nhập cư Tin Lành đầu tiên đến đất nước này, họ đã mang theo quan niệm rằng lao động là con đường dẫn đến Thiên Chúa và thiên đàng.

Đăng nhập để tiếp tục