Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

証(しょう)券(けん)

しょうけんshouken

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    chứng khoán

    EN bond; bill; certificate; security

Câu ví dụ 4

彼(かの)女(じょ)は例(れい)の金(きん)のインチキ証(しょう)券(けん)商(しょう)法(ほう)に引(ひ)っかかり持(も)ち金(がね)のほとんどを失(うしな)ってしまった。

  • Cô ấy đã mắc bẫy phương thức kinh doanh chứng khoán giả mạo đó và mất gần như toàn bộ số tiền mình có.

マンハッタンの金(きん)融(ゆう)街(がい)にある証(しょう)券(けん)取(とり)引(ひき)所(ところ)の中(なか)には、火(か)災(さい)と停(てい)電(でん)のため、営(えい)業(ぎょう)を早(はや)めに切(き)り上(あ)げてしまったところもあります。

  • Trong số các sàn giao dịch chứng khoán ở khu tài chính Manhattan, có những nơi đã phải kết thúc hoạt động sớm do hỏa hoạn và mất điện.

Đăng nhập để tiếp tục