Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

インチキ

インチキinchiki

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từtính từ đuôi -na

    sự gian lận; sự lừa đảo

    EN cheating; fraud; trickery; deception

    彼(かの)女(じょ)は例(れい)の金(きん)のインチキ証(しょう)券(けん)商(しょう)法(ほう)に引(ひ)っかかり持(も)ち金(がね)のほとんどを失(うしな)ってしまった。

    • Cô ấy đã mắc bẫy phương thức kinh doanh chứng khoán giả mạo đó và mất gần như toàn bộ số tiền mình có.
  2. tính từ đuôi -nadanh từ

    giả; đồ giả

    EN fake; bogus; quack; sham; counterfeit

    インチキな薬(くすり)を売(う)る。

    • Bán thuốc giả.

    Từ:インチキ薬(くすり)売(う)る

    Đã xác minh

Câu ví dụ 8

彼(かの)女(じょ)は例(れい)の金(きん)のインチキ証(しょう)券(けん)商(しょう)法(ほう)に引(ひ)っかかり持(も)ち金(がね)のほとんどを失(うしな)ってしまった。

  • Cô ấy đã mắc bẫy phương thức kinh doanh chứng khoán giả mạo đó và mất gần như toàn bộ số tiền mình có.

インチキな薬(くすり)を売(う)る。

  • Bán thuốc giả.

Từ:インチキ薬(くすり)売(う)る

Ví dụ của biên tập

これはインチキじゃないよ。

  • Cái này không phải là lừa đảo đâu.

Từ:これはインチキ

Khớp tự động

そんなのインチキに決(き)まってるだろ。

  • Chắc chắn đó là đồ giả mạo rồi.

Từ:そんなインチキ

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục