Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

社(しゃ)会(かい)福(ふく)祉(し)

しゃかいふくしshakaifukushi

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    phúc lợi xã hội

    EN social welfare

Câu ví dụ 11

彼(かれ)は社(しゃ)会(かい)福(ふく)祉(し)のために働(はたら)いている。

  • Anh ấy đang làm việc vì phúc lợi xã hội.

Từ:彼(かれ)は社(しゃ)会(かい)福(ふく)祉(し)のために働(はたら)く

Đã xác minh

彼(かの)女(じょ)は社(しゃ)会(かい)福(ふく)祉(し)に携(たずさ)わっている。

  • Cô ấy tham gia vào lĩnh vực phúc lợi xã hội.

Từ:彼(かの)女(じょ)は社(しゃ)会(かい)福(ふく)祉(し)に携(たずさ)わる

税(ぜい)金(きん)から得(え)られる金(きん)額(がく)によって政(せい)府(ふ)が社(しゃ)会(かい)福(ふく)祉(し)に支(し)出(しゅつ)する金(きん)額(がく)を左(さ)右(ゆう)する。

  • Số tiền thu được từ thuế sẽ quyết định số tiền mà chính phủ chi cho phúc lợi xã hội.

問(もん)題(だい)となっている決(けっ)定(てい)要(よう)因(いん)は、この社(しゃ)会(かい)福(ふく)祉(し)計(けい)画(かく)が移(い)民(みん)の流(りゅう)入(にゅう)を促(そく)進(しん)するかどうかということである。

  • Yếu tố quyết định đang là vấn đề là liệu kế hoạch phúc lợi xã hội này có thúc đẩy sự gia tăng dòng người nhập cư hay không.

社(しゃ)会(かい)福(ふく)祉(し)の理(り)念(ねん)に反(はん)し、弱(じゃく)者(しゃ)を見(み)捨(す)てるまじき政(せい)策(さく)だ。

  • Đây là một chính sách đi ngược lại với triết lý phúc lợi xã hội và là một chính sách không được phép bỏ mặc những người yếu thế.

Đăng nhập để tiếp tục