Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

実(じつ)在(ざい)

じつざいjitsuzai

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từdanh từ bổ nghĩa với の

    sự tồn tại thực sự

    EN actual existence; real existence; existing in real life

Câu ví dụ 8

神(かみ)の実(じつ)在(ざい)を信(しん)じますか。

  • Bạn có tin vào sự tồn tại của Thượng đế không?

Từ:神(かみ)の実(じつ)在(ざい)を信(しん)じるか

登(とう)場(じょう)する人(じん)物(ぶつ)、団(だん)体(たい)および地(ち)名(めい)は実(じつ)在(ざい)するものと一(いっ)切(さい)関(かん)係(けい)ありません。

  • Tất cả các nhân vật, tổ chức và địa danh xuất hiện đều không liên quan đến thực tế.

我(われ)々(われ)は実(じつ)在(ざい)しますか?

  • Chúng ta có thực sự tồn tại không?

Từ:我(われ)々(われ)実(じつ)在(ざい)

Khớp tự động

サンタクロースは実(じつ)在(ざい)する。

  • Ông già Noel có thật.

Từ:サンタクロース実(じつ)在(ざい)

Khớp tự động

オーストラリアは実(じつ)在(ざい)しない。

  • Australia không có thật.

Từ:オーストラリア実(じつ)在(ざい)しなう

Khớp tự động

この作(さく)品(ひん)はフィクションです。実(じつ)在(ざい)の人(じん)物(ぶつ)・団(だん)体(たい)等(とう)とは一(いっ)切(さい)関(かん)係(けい)ありません。

  • Tác phẩm này là hư cấu. Không có bất kỳ mối liên hệ nào với người, tổ chức hoặc thực thể có thật.

タイムトラベルは、実(じつ)在(ざい)する現(げん)象(しょう)かは解(かい)明(めい)されていないが、理(り)論(ろん)物(ぶつ)理(り)学(がく)などにおいて実(じつ)現(げん)の可(か)能(のう)性(せい)が示(しめ)されることがある。

  • Mặc dù chưa được làm sáng tỏ liệu du hành thời gian có phải là một hiện tượng có thật hay không, nhưng khả năng thực hiện được nó đôi khi được chỉ ra trong vật lý lý thuyết và các lĩnh vực khác.

Đăng nhập để tiếp tục