実在
じつざいjitsuzai
Thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từdanh từ có thể + するnội động từdanh từ bổ nghĩa với の
sự tồn tại thực sự
EN actual existence; real existence; existing in real life
Câu ví dụ 8
タイムトラベルは、実在する現象かは解明されていないが、理論物理学などにおいて実現の可能性が示されることがある。
- Mặc dù chưa được làm sáng tỏ liệu du hành thời gian có phải là một hiện tượng có thật hay không, nhưng khả năng thực hiện được nó đôi khi được chỉ ra trong vật lý lý thuyết và các lĩnh vực khác.
