刻印
こくいんkokuin
Thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từdanh từ có thể + するngoại động từnội động từ
con dấu; dấu ấn
EN engraving a seal; engraved seal; inscribed seal
良く晴れたある春の日に、ジャンが裏庭の砂場を掘っていると、小さな箱を見つけた。箱の中にはぴかぴかの飛び出しナイフが入っており、不思議な刻印が入れてあった。
- Vào một ngày xuân nắng đẹp, khi Jean đang đào bãi cát ở sân sau, cậu đã tìm thấy một chiếc hộp nhỏ. Bên trong chiếc hộp có một con dao bấm sáng loáng, và trên đó có khắc một biểu tượng kỳ lạ.
Câu ví dụ 4
良く晴れたある春の日に、ジャンが裏庭の砂場を掘っていると、小さな箱を見つけた。箱の中にはぴかぴかの飛び出しナイフが入っており、不思議な刻印が入れてあった。
- Vào một ngày xuân nắng đẹp, khi Jean đang đào bãi cát ở sân sau, cậu đã tìm thấy một chiếc hộp nhỏ. Bên trong chiếc hộp có một con dao bấm sáng loáng, và trên đó có khắc một biểu tượng kỳ lạ.
