Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

刻(こく)印(いん)

こくいんkokuin

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từnội động từ

    con dấu; dấu ấn

    EN engraving a seal; engraved seal; inscribed seal

    書(しょ)類(るい)に刻(こく)印(いん)を押(お)す。

    • Đóng dấu lên tài liệu.

    Từ:書(しょ)類(るい)刻(こく)印(いん)押(お)す

    Đã xác minh

    良(よ)く晴(は)れたある春(はる)の日(ひ)に、ジャンが裏(うら)庭(にわ)の砂(すな)場(ば)を掘(ほ)っていると、小(ちい)さな箱(はこ)を見(み)つけた。箱(はこ)の中(なか)にはぴかぴかの飛(と)び出(だ)しナイフが入(はい)っており、不(ふ)思(し)議(ぎ)な刻(こく)印(いん)が入(い)れてあった。

    • Vào một ngày xuân nắng đẹp, khi Jean đang đào bãi cát ở sân sau, cậu đã tìm thấy một chiếc hộp nhỏ. Bên trong chiếc hộp có một con dao bấm sáng loáng, và trên đó có khắc một biểu tượng kỳ lạ.
  2. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    sự khắc; sự chạm khắc

    EN engraving; inscribing; stamping (an impression)

  3. danh từ

    vết nhơ; dấu ấn xấu

    EN brand (i.e. a mark of disgrace); stamp; reputation

    Xem thêm: 極(ごく)印(いん)

    彼(かれ)には裏(うら)切(ぎ)り者(もの)の刻(こく)印(いん)が押(お)された。

    • Anh ta đã bị đóng dấu là kẻ phản bội.

    Từ:彼(かれ)裏(うら)切(ぎ)り者(もの)刻(こく)印(いん)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 4

書(しょ)類(るい)に刻(こく)印(いん)を押(お)す。

  • Đóng dấu lên tài liệu.

Từ:書(しょ)類(るい)刻(こく)印(いん)押(お)す

Ví dụ của biên tập

指(ゆび)輪(わ)に名(な)前(まえ)を刻(こく)印(いん)する。

  • Khắc tên lên nhẫn.

Từ:指(ゆび)輪(わ)名(な)前(まえ)刻(こく)印(いん)

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)には裏(うら)切(ぎ)り者(もの)の刻(こく)印(いん)が押(お)された。

  • Anh ta đã bị đóng dấu là kẻ phản bội.

Từ:彼(かれ)裏(うら)切(ぎ)り者(もの)刻(こく)印(いん)

Ví dụ của biên tập

良(よ)く晴(は)れたある春(はる)の日(ひ)に、ジャンが裏(うら)庭(にわ)の砂(すな)場(ば)を掘(ほ)っていると、小(ちい)さな箱(はこ)を見(み)つけた。箱(はこ)の中(なか)にはぴかぴかの飛(と)び出(だ)しナイフが入(はい)っており、不(ふ)思(し)議(ぎ)な刻(こく)印(いん)が入(い)れてあった。

  • Vào một ngày xuân nắng đẹp, khi Jean đang đào bãi cát ở sân sau, cậu đã tìm thấy một chiếc hộp nhỏ. Bên trong chiếc hộp có một con dao bấm sáng loáng, và trên đó có khắc một biểu tượng kỳ lạ.

Đăng nhập để tiếp tục