Rất thông dụngDanh từ
- danh từ · danh từ có thể + する việc in ấn; in ấn

印
EN stamp, seal, mark, imprint, symbol, emblem, trademark, evidence, souvenir, India
Cách đọc chính しるし âm Kun (đọc Nhật)
Các từ có kanji này; nhãn cho biết kanji được đọc thế nào trong từng từ.
Rất thông dụngDanh từ
Thông dụngDanh từ
Rất thông dụngDanh từ
Rất thông dụngDanh từ
Thông dụngDanh từ
Thông dụngDanh từ
Rất thông dụngTính từ
Thông dụngDanh từ
Thông dụngDanh từ
Thông dụngDanh từ
Thông dụngDanh từ
Rất thông dụngDanh từ
Thông dụngDanh từ
Thông dụngDanh từ
Thông dụngDanh từ
Thông dụngDanh từ
Thông dụngDanh từ
Thông dụngDanh từ
Thông dụngDanh từ
Thông dụngDanh từ