Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

空(あ)き缶(かん)

あきかんakikan

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    vỏ lon rỗng

    EN empty can

Câu ví dụ 11

車(くるま)に轢(ひ)かれて、空(あ)き缶(かん)がぺったんこになってしまった。

  • Bị xe ô tô cán qua, cái lon rỗng đã bị bẹp dúm.

Từ:車(くるま)空(あ)き缶(かん)ぺったんこしまった

Ví dụ của biên tập

空(あ)き缶(かん)あったよ。

  • Có lon rỗng kìa.

Từ:空(あ)き缶(かん)

Khớp tự động

空(あ)き缶(かん)、見(み)っけ。

  • Tìm thấy lon rỗng rồi.

Từ:空(あ)き缶(かん)みっけ

Khớp tự động

トムは娘(むすめ)の部屋(へや)でビールの空(あ)き缶(かん)を見(み)つけた。

  • Tom đã tìm thấy một vỏ lon bia trong phòng của con gái mình.

Từ:娘(むすめ)部屋(へや)ビール空(あ)き缶(かん)見(み)つける

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục