Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いち)夜(や)漬(づ)け

いちやづけichiyazuke

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    học nhồi nhét qua đêm

    EN last-minute cramming; overnight cramming

    来(らい)週(しゅう)から中(ちゅう)間(かん)テストだ。一(いち)夜(や)漬(づ)けじゃ、太(た)刀(ち)打(う)ちできない問(もん)題(だい)ばかりだぞ。今日(きょう)から始(はじ)めろよ。

    • Tuần sau là thi giữa kỳ rồi. Nếu chỉ học nhồi nhét qua đêm thì toàn là những câu hỏi không thể đối phó nổi đâu. Bắt đầu từ hôm nay đi.
  2. danh từ

    rau muối chua qua đêm

    EN (vegetables) pickled just overnight

    Ghi chú: nghĩa gốc

Câu ví dụ 5

来(らい)週(しゅう)から中(ちゅう)間(かん)テストだ。一(いち)夜(や)漬(づ)けじゃ、太(た)刀(ち)打(う)ちできない問(もん)題(だい)ばかりだぞ。今日(きょう)から始(はじ)めろよ。

  • Tuần sau là thi giữa kỳ rồi. Nếu chỉ học nhồi nhét qua đêm thì toàn là những câu hỏi không thể đối phó nổi đâu. Bắt đầu từ hôm nay đi.

一(いち)夜(や)漬(づ)けで試(し)験(けん)に合(ごう)格(かく)できると思(おも)うのは、学(がく)問(もん)に王(おう)道(どう)なしということを忘(わす)れている。

  • Việc nghĩ rằng có thể đỗ kỳ thi bằng cách học nhồi nhét trong một đêm cho thấy bạn đang quên rằng không có con đường tắt nào trong học vấn.

学(がく)生(せい)時(じ)代(だい)のテストはいつも一(いち)夜(や)漬(づ)けでした。

  • Hồi còn là sinh viên, lúc nào tôi cũng học nhồi nhét trước kỳ thi.

Từ:学(がく)生(せい)時(じ)代(だい)テストいつも一(いち)夜(や)漬(づ)け

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục