あなたか私(わたし)のどちらかが一(いち)位(い)を取(と)るだろう。 Một trong hai chúng ta, hoặc là bạn hoặc là tôi, sẽ giành được vị trí thứ nhất. Từ:あなたか私(わたし)どちらかが一(いち)位(い)を取(と)るだろうĐã xác minh
一(いち)位(い)の数(かず)を四(し)捨(しゃ)五(ご)入(にゅう)する。 Làm tròn số đến hàng đơn vị. Từ:一(いち)位(い)数(かず)四(し)捨(しゃ)五(ご)入(にゅう)Đã xác minh
あなたか私(わたし)のどちらかが一(いち)位(い)を取(と)るだろう。 Một trong hai chúng ta, hoặc là bạn hoặc là tôi, sẽ giành được vị trí thứ nhất. Từ:あなたか私(わたし)どちらかが一(いち)位(い)を取(と)るだろうĐã xác minh
十(じっ)中(ちゅう)八(はっ)九(く)、彼(かれ)は一(いち)位(い)になるだろう。 Tám chín phần mười là anh ấy sẽ đứng nhất. Từ:十(じっ)中(ちゅう)八(はっ)九(く)彼(かれ)は一(いち)位(い)なるだろう
あのシロウト歌(か)手(しゅ)は文(もん)句(く)なくタレントショーで一(いち)位(い)となった。 Ca sĩ nghiệp dư đó chắc chắn đã giành vị trí thứ nhất trong chương trình tìm kiếm tài năng mà không có gì phải bàn cãi. Từ:あの素人(しろうと)歌(か)手(しゅ)は文(もん)句(く)なくタレントショーで一(いち)位(い)となる
結(けっ)果(か)は次(つぎ)の通(とお)りでした。1位(いちい)日(に)本(ほん)、2位(にい)スペイン、3位(い)イタリア。 Kết quả như sau. Hạng nhất Nhật Bản, hạng nhì Tây Ban Nha, hạng ba Ý. Từ:結(けっ)果(か)は次(つぎ)通(とお)りです一(いち)位(い)日(に)本(ほん)二(に)位(い)スペイン位(い)イタリア
みんなが驚(おどろ)いたことに、マイクはスピーチコンテストで一(いち)位(い)を取(と)った。 Điều khiến mọi người ngạc nhiên là Mike đã giành giải nhất trong cuộc thi hùng biện. Từ:みなが驚(おどろ)いたことにはスピーチコンテストで一(いち)位(い)を取(と)る
オリンピックでは金(きん)メダルが1位(いちい)、銀(ぎん)メダルが2位(にい)、銅(どう)メダルが3位(い)だ。 Tại Thế vận hội, huy chương vàng là hạng nhất, huy chương bạc là hạng nhì, và huy chương đồng là hạng ba. Từ:オリンピックでは金(きん)メダルが一(いち)位(い)銀(ぎん)メダル二(に)位(い)銅(どう)メダル三位(さんみ)だ
男(だん)性(せい)にとっての最(さい)大(だい)の原(げん)因(いん)は仕(し)事(ごと)であるが、女(じょ)性(せい)の場(ば)合(あい)は人(にん)間(げん)関(かん)係(けい)が1位(いちい)である。 Nguyên nhân lớn nhất đối với nam giới là công việc, nhưng đối với nữ giới, các mối quan hệ giữa người với người lại đứng ở vị trí thứ nhất. Từ:男(だん)性(せい)にとっての最(さい)大(だい)原(げん)因(いん)は仕(し)事(ごと)であるが女(じょ)性(せい)場(ば)合(あい)人(にん)間(げん)関(かん)係(けい)一(いち)位(い)
彼(かれ)があれだけの苦(くる)しいトレーニングをしたのも無(む)駄(だ)ではなかった彼(かれ)は1位(いちい)になった。 Những buổi tập luyện khổ cực đó của anh ấy đã không hề lãng phí, anh ấy đã giành được vị trí thứ nhất. Từ:彼(かれ)があれだけの苦(くる)しいトレーニングをするも無(む)駄(だ)だは一(いち)位(い)なる
一(いち)位(い)の数(かず)を四(し)捨(しゃ)五(ご)入(にゅう)する。 Làm tròn số đến hàng đơn vị. Từ:一(いち)位(い)数(かず)四(し)捨(しゃ)五(ご)入(にゅう)Ví dụ của biên tập