Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

マウス

マウスmausu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    chuột; chuột thí nghiệm

    EN mouse (esp. a laboratory mouse)

  2. chuột máy tính

    EN (computer) mouse

    マウスとキーボードを行(い)ったりきたりするのが煩(はん)雑(ざつ)なので、キーボードのみで操(そう)作(さ)できるようショートカットキーはないのでしょうか?

    • Vì việc phải di chuyển qua lại giữa chuột và bàn phím rất phiền phức, liệu có phím tắt nào để tôi có thể thao tác chỉ bằng bàn phím không ạ?

Câu ví dụ 13

マウスとキーボードを行(い)ったりきたりするのが煩(はん)雑(ざつ)なので、キーボードのみで操(そう)作(さ)できるようショートカットキーはないのでしょうか?

  • Vì việc phải di chuyển qua lại giữa chuột và bàn phím rất phiền phức, liệu có phím tắt nào để tôi có thể thao tác chỉ bằng bàn phím không ạ?

このゲームは基(き)本(ほん)的(てき)にキーボードとゲームパッドで動(うご)くようになっていますがコンフィグだけはマウスしか操(そう)作(さ)できません。

  • Trò chơi này về cơ bản có thể điều khiển bằng bàn phím và tay cầm, nhưng riêng phần cấu hình thì chỉ có thể thao tác bằng chuột.

マウスで右(みぎ)クリックしてください。

  • Vui lòng nhấp chuột phải bằng chuột.

Từ:マウス右(みぎ)クリックください

Ví dụ của biên tập

マウスでアイコンをポイントする。

  • Di chuột vào biểu tượng.

Từ:マウスアイコンポイント

Ví dụ của biên tập

マウスパットが要(い)るなぁ。

  • Mình cần một cái lót chuột quá.

Từ:マウスパットいる

Khớp tự động

このマウス、急(きゅう)に動(うご)かなくなったよ。

  • Con chuột này tự nhiên không cử động được nữa rồi.

Từ:マウス急(きゅう)になくなる

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục