昨夜(ゆうべ)、温(おん)度(ど)計(けい)はマイナス10度(ど)を示(しめ)した。 Đêm qua, nhiệt kế đã chỉ âm 10 độ. Từ:昨夜(ゆうべ)温(おん)度(ど)計(けい)はマイナス度(ど)を示(しめ)すĐã xác minh
経(けい)済(ざい)はマイナス成(せい)長(ちょう)を記(き)録(ろく)した。 Nền kinh tế đã ghi nhận mức tăng trưởng âm. Từ:経(けい)済(ざい)はマイナス成(せい)長(ちょう)を記(き)録(ろく)する
彼(かれ)のまじめさがかえってマイナスになった。 Sự nghiêm túc của anh ấy ngược lại đã trở thành một điểm trừ. Từ:彼(かれ)真面目(まじめ)がかえってマイナスなるĐã xác minh
彼(かれ)とつきあうのは君(きみ)にとってマイナスだ。 Hẹn hò với anh ta là một điều tiêu cực đối với bạn. Từ:彼(かれ)と付(つ)き合(あ)うのは君(きみ)にとってマイナスだ
プラスとマイナスの符(ふ)号(ごう)に注(ちゅう)意(い)しましょう。 Hãy chú ý đến dấu cộng và dấu trừ. Từ:プラスマイナス符(ふ)号(ごう)注(ちゅう)意(い)ましょう
科(か)学(がく)技(ぎ)術(じゅつ)にはマイナスの影(えい)響(きょう)があると主(しゅ)張(ちょう)する者(もの)もいる。 Cũng có những người cho rằng khoa học kỹ thuật có những ảnh hưởng tiêu cực. Từ:科(か)学(がく)技(ぎ)術(じゅつ)にはマイナスの影(えい)響(きょう)があると主(しゅ)張(ちょう)する者(もの)もいる
昨夜(ゆうべ)、温(おん)度(ど)計(けい)はマイナス10度(ど)を示(しめ)した。 Đêm qua, nhiệt kế đã chỉ âm 10 độ. Từ:昨夜(ゆうべ)温(おん)度(ど)計(けい)はマイナス度(ど)を示(しめ)すĐã xác minh
彼(かれ)のまじめさがかえってマイナスになった。 Sự nghiêm túc của anh ấy ngược lại đã trở thành một điểm trừ. Từ:彼(かれ)真面目(まじめ)がかえってマイナスなるĐã xác minh
経(けい)済(ざい)はマイナス成(せい)長(ちょう)を記(き)録(ろく)した。 Nền kinh tế đã ghi nhận mức tăng trưởng âm. Từ:経(けい)済(ざい)はマイナス成(せい)長(ちょう)を記(き)録(ろく)する
彼(かれ)とつきあうのは君(きみ)にとってマイナスだ。 Hẹn hò với anh ta là một điều tiêu cực đối với bạn. Từ:彼(かれ)と付(つ)き合(あ)うのは君(きみ)にとってマイナスだ
科(か)学(がく)技(ぎ)術(じゅつ)にはマイナスの影(えい)響(きょう)があると主(しゅ)張(ちょう)する者(もの)もいる。 Cũng có những người cho rằng khoa học kỹ thuật có những ảnh hưởng tiêu cực. Từ:科(か)学(がく)技(ぎ)術(じゅつ)にはマイナスの影(えい)響(きょう)があると主(しゅ)張(ちょう)する者(もの)もいる
今(こん)月(げつ)は五(ご)万(まん)円(えん)のマイナスだ。 Tháng này bị âm năm mươi nghìn yên. Từ:今(こん)月(げつ)マイナスVí dụ của biên tập
検(けん)査(さ)の結(けっ)果(か)はマイナスだった。 Kết quả kiểm tra là âm tính. Từ:検(けん)査(さ)結(けっ)果(か)マイナスだったVí dụ của biên tập