Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

マイナス

マイナスmainasu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    trừ; phép trừ

    EN minus; subtraction; taking away

    Từ trái nghĩa: プラス

    プラスとマイナス、どっちのドライバーがいりますか?

    • Cần tua vít đầu cộng hay đầu trừ vậy?
  2. danh từ bổ nghĩa với のdanh từ

    âm

    EN negative (number)

    プラスの数(かず)とマイナスの数(かず)。

    • Số dương và số âm.

    Từ:プラス数(かず)マイナス

  3. danh từ

    thâm hụt; lỗ

    EN deficit; loss

    今(こん)月(げつ)は五(ご)万(まん)円(えん)のマイナスだ。

    • Tháng này bị âm năm mươi nghìn yên.

    Từ:今(こん)月(げつ)マイナス

    Đã xác minh
  4. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    điểm bất lợi; nhược điểm

    EN disadvantage; drawback; handicap

  5. danh từ

    điện tích âm; cực âm

    EN negative charge; cathode; negative terminal; negative pole

  6. dấu trừ; dấu âm

    EN minus sign; negative sign

  7. danh từ bổ nghĩa với のdanh từ

    tiêu cực; xấu

    EN negative (image, effect, thinking, etc.); bad

  8. âm tính

    EN negative (test result)

Câu ví dụ 16

今(こん)月(げつ)は五(ご)万(まん)円(えん)のマイナスだ。

  • Tháng này bị âm năm mươi nghìn yên.

Từ:今(こん)月(げつ)マイナス

Ví dụ của biên tập

電(でん)池(ち)のプラスとマイナス。

  • Cực dương và cực âm của pin.

Từ:電(でん)池(ち)プラスマイナス

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục