Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ポール

ポールpooru

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    cột

    EN pole

  2. cần lấy điện

    EN trolley pole

  3. pole (đơn vị đo lường)

    EN pole (unit of length or area); rod; perch

    thuật ngữ lịch sử

Câu ví dụ 11

ポールは長(なが)さの単(たん)位(い)だ。

  • Pole là một đơn vị đo chiều dài.

Từ:ポール長(なが)さ単(たん)位(い)

Ví dụ của biên tập

いつもジョンとポールが分(わ)からなくなっちゃうのよ。

  • Lúc nào mình cũng bị nhầm lẫn giữa John và Paul.

Từ:いつもジョンポールちゃう

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục