Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ディスプレイ

ディスプレイdisupurei

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    sự hiển thị; sự trưng bày

    EN display

  2. danh từ

    màn hình

    EN (computer) display; monitor

    ディスプレイはモニタともいい、コンピュータなどの機(き)器(き)から出(しゅつ)力(りょく)される静(せい)止(し)画(が)または動(どう)画(が)の映(えい)像(ぞう)信(しん)号(ごう)を表(ひょう)示(じ)する機(き)器(き)である。

    • Màn hình còn được gọi là monitor, là thiết bị hiển thị tín hiệu hình ảnh tĩnh hoặc video được xuất ra từ các thiết bị như máy tính.

Câu ví dụ 7

ディスプレイはモニタともいい、コンピュータなどの機(き)器(き)から出(しゅつ)力(りょく)される静(せい)止(し)画(が)または動(どう)画(が)の映(えい)像(ぞう)信(しん)号(ごう)を表(ひょう)示(じ)する機(き)器(き)である。

  • Màn hình còn được gọi là monitor, là thiết bị hiển thị tín hiệu hình ảnh tĩnh hoặc video được xuất ra từ các thiết bị như máy tính.

触(しょっ)覚(かく)のあるディスプレイを開(かい)発(はつ)する。

  • Phát triển một loại màn hình có cảm giác xúc giác.

Từ:触(しょっ)覚(かく)ディスプレイ開(かい)発(はつ)

Ví dụ của biên tập

来(らい)月(げつ)のセールに向(む)けて、店(てん)頭(とう)ディスプレイを魅(み)力(りょく)的(てき)に飾(かざ)り付(つ)ける必(ひつ)要(よう)があります。

  • Chúng ta cần trang trí các quầy trưng bày tại cửa hàng một cách thật hấp dẫn để chuẩn bị cho đợt giảm giá tháng tới.

ディスプレイはモニタともいい、コンピュータなどの機(き)器(き)から出(しゅつ)力(りょく)される静(せい)止(し)画(が)、または動(どう)画(が)の映(えい)像(ぞう)信(しん)号(ごう)を表(ひょう)示(じ)する機(き)器(き)である。

  • Màn hình còn được gọi là monitor, là thiết bị hiển thị tín hiệu hình ảnh tĩnh hoặc video được xuất ra từ các thiết bị như máy tính.

Đăng nhập để tiếp tục