Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

セッション

セッションsesshon

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    phiên; buổi họp

    EN session

    数(すう)人(にん)から、その日(ひ)の後(こう)半(はん)にあたるテクニカルセッションの中(なか)にも出(しゅっ)席(せき)したいセッションがあるという意(い)見(けん)が出(で)ました。

    • Có ý kiến từ một vài người rằng họ muốn tham dự một số phiên trong số các phiên kỹ thuật diễn ra vào nửa sau của ngày hôm đó.
  2. jam session; chơi nhạc ngẫu hứng

    EN jam session; jam

    viết tắt

    Xem thêm: ジャムセッション

Câu ví dụ 3

数(すう)人(にん)から、その日(ひ)の後(こう)半(はん)にあたるテクニカルセッションの中(なか)にも出(しゅっ)席(せき)したいセッションがあるという意(い)見(けん)が出(で)ました。

  • Có ý kiến từ một vài người rằng họ muốn tham dự một số phiên trong số các phiên kỹ thuật diễn ra vào nửa sau của ngày hôm đó.

ミュージシャンがセッションを楽(たの)しむ。

  • Các nhạc sĩ tận hưởng buổi jam session.

Từ:ミュージシャンセッション楽(たの)しむ

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục