Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

クレーン

クレーンkureen

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    cần cẩu

    EN crane (machine)

Câu ví dụ 10

建(けん)設(せつ)現(げん)場(ば)では、いつも大(おお)きなクレーンが使(つか)われています。

  • Tại các công trường xây dựng, những chiếc cần cẩu lớn luôn được sử dụng.

鉄(てっ)骨(こつ)を運(はこ)ぶクレーンと、コンクリートを流(なが)し込(こ)むポンプ、どちらがこの工(こう)事(じ)で重(じゅう)要(よう)かと聞(き)かれれば、クレーンです。

  • Nếu được hỏi cái nào quan trọng hơn trong công trình này, giữa cần cẩu vận chuyển khung thép và máy bơm đổ bê tông, thì đó là cần cẩu.

Đăng nhập để tiếp tục